KDE14S

KDE14S

Mô tả

Đáp ứng toàn bộ nhu cầu năng lượng
Máy chạy êm hơn và mạnh mẽ hơn
Ứng dụng rộng rãi, đáp ứng nhiều nhu cầu
Dễ dàng di chuyển
Bảng điều khiển dễ sử dụng

Gọi chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho sản phẩm này: Holtine 0944 94 9696

Thông số máy
 
Tần số dòng điện
50 Hz or 60 Hz
Công suất liên tục
50 Hz: 11 kW (11 kVA) or 60 Hz: 13 kW (13 kVA)
Công suất dự phòng
50 Hz: 12.1 kW (12.1 kVA) or 60 Hz: 14.3 kW (14.3 kVA)
Điện áp định mức
115/230 V or 120/240 V
Dòng điện định mức
95.6/47.8 A or 108.3/54.2 A
Số vòng quay
1500 r/min or 1800 r/min
Động cơ
 
Ký hiệu
KD388A
Số Xilanh
3
Đường kính x Hành trình Piston
88 x 90 mm
Dung tích xilanh
1.642 L
Tỷ số nén
17.6:1
Đầu phát
 
Độ ồn
70 dB(A) or 72 dB (A)
Dung tích thùng nhiên liệu
70 L
Kích thước
1780 x 840 x 1160 mm
Trọng lượng
722 kg

Gọi chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho sản phẩm này: Holtine 0944 94 9696
 
Thông số máy
 
Tần số dòng điện
50 Hz or 60 Hz
Công suất liên tục
50 Hz: 11 kW (11 kVA) or 60 Hz: 13 kW (13 kVA)
Công suất dự phòng
50 Hz: 12.1 kW (12.1 kVA) or 60 Hz: 14.3 kW (14.3 kVA)
Điện áp định mức
115/230 V or 120/240 V
Dòng điện định mức
95.6/47.8 A or 108.3/54.2 A
Số vòng quay
1500 r/min or 1800 r/min
Động cơ
 
Ký hiệu
KD388A
Số Xilanh
3
Đường kính x Hành trình Piston
88 x 90 mm
Dung tích xilanh
1.642 L
Tỷ số nén
17.6:1
Đầu phát
 
Độ ồn
70 dB(A) or 72 dB (A)
Dung tích thùng nhiên liệu
70 L
Kích thước
1780 x 840 x 1160 mm
Trọng lượng
722 kg


Gọi chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho sản phẩm này: Holtine 0944 94 9696

Bản quyền © 2022 kipor.com.vn. Bảo lưu toàn quyền