KDE13SS3

KDE13SS3

Mô tả

Đáp ứng toàn bộ nhu cầu năng lượng
Máy chạy êm hơn và mạnh mẽ hơn
Ứng dụng rộng rãi, đáp ứng nhiều nhu cầu
Dễ dàng di chuyển
Bảng điều khiển dễ sử dụng

Gọi chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho sản phẩm này: Holtine 0944 94 9696
Thông số máy  
Tần số dòng điện 50 Hz or 60 Hz
Công suất liên tục 50 Hz: 8.5 kW (10.6 kVA) or 60 Hz: 10.5 kW (13.1 kVA)
Công suất dự phòng 50 Hz: 9.3 kW (11.6 kVA) or 60 Hz: 11.6 kW (14.5 kVA)
Điện áp định mức 400/230 V or 416/240 V
Dòng điện định mức 15.3 A or 18.2 A
Số vòng quay 1500 r/min or 1800 r/min
Động cơ  
Ký hiệu KD388G
Số Xilanh 3
Đường kính x Hành trình Piston 88 x 90 mm
Dung tích xilanh 1.642 L
Tỷ số nén 18.2:1
Đầu phát:  
Độ ồn 51 dB(A) or 53 dB (A)
Dung tích thùng nhiên liệu 65 L
Kích thước 1570 x 780 x 1050 mm
Trọng lượng 685 kg
Thông số máy  
Tần số dòng điện 50 Hz or 60 Hz
Công suất liên tục 50 Hz: 8.5 kW (10.6 kVA) or 60 Hz: 10.5 kW (13.1 kVA)
Công suất dự phòng 50 Hz: 9.3 kW (11.6 kVA) or 60 Hz: 11.6 kW (14.5 kVA)
Điện áp định mức 400/230 V or 416/240 V
Dòng điện định mức 15.3 A or 18.2 A
Số vòng quay 1500 r/min or 1800 r/min
Động cơ  
Ký hiệu KD388G
Số Xilanh 3
Đường kính x Hành trình Piston 88 x 90 mm
Dung tích xilanh 1.642 L
Tỷ số nén 18.2:1
Genset  
Độ ồn 51 dB(A) or 53 dB (A)
Dung tích thùng nhiên liệu 65 L
Kích thước 1570 x 780 x 1050 mm
Trọng lượng 685 kg

Gọi chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho sản phẩm này: Holtine 0944 94 9696
Bản quyền © 2022 kipor.com.vn. Bảo lưu toàn quyền